Website "GIÁO DỤC TIỂU HỌC" của Nguyễn Xuân Trường !
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
tieng anh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Vũ Giang
Ngày gửi: 17h:28' 05-07-2013
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Vũ Giang
Ngày gửi: 17h:28' 05-07-2013
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
( Thời gian làm bài 40 phút, không kể thời gian giao đề)
Phần I: Nghe hiểu: 5 câu – 10 điểm.
Câu 1: Em hãy nghe và đánh dấu tích ( v) vào câu đúng hoặc câu sai: 5 điểm
T F
1. Nelly gets up ai 6 o’clock every Sunday moring …… …….
2. She goes to the library at ten o’clock. …… ……
3. She buy some books in a bookstore. …… ……
4. She helps her mother cook dinner in the afternoon. …… ……
5. She watches TV in the evening …… ……
Câu 2: Nghe và trả lời câu hỏi: 5 điểm
1. What time does Nelly get up every Sunday morning?
2.What does she do in the evening?
Phần II: Kiến thức ngôn ngữ: 20 câu – 10 điểm
Câu 1: Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước từ có cách phát âm khác ở phần gạch chân với các từ còn lại: 2,5 điểm
1. A. end B. bed C. quiet D. left
2. A. behind B. rice C. right D. third
3. A. watch B. game C. play D. rain
4. A. lunch B. turn C. bus D. truck
5. A. bear B. near C. hear D. tear
Câu 2: Em hãy khoanh tròn vào chữ cái chỉ một từ khác loại với các từ còn lại trong mỗi nhóm từ sau: 2,5 điểm
1. A. circus B. season C. museum D. post office
2. A. stand B. Go C. wash D. teeth
3. A. chicken B. mango C. fish D. shrimp
4. A. clock B. hours C. minutes D. seconds
5. A. engineer B. doctor C. children D. actor
Câu 3: Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu sau: 5 điểm
1. The bookshop is……… the post office.
A. next to B. near to C. under D. on
2. Would you like……tea?
A. a B. an C. the D. some
3. She is very happy……. today is her 10th birthday.
A. but B. so C. because D.and
4. I am 9 years old. My sister is 7 years old. She is……..than me.
A. younger B. young C. youngest D. more younger
5. You can buy some books or some pens at the……..
A. bookshop B. cinema C. post office D. zoo
6. What time….. she get up?
A. am B. is C. does D. do
7. ….. do you go to school?
A. Why B. Where C. How D. What
8.What… you do last summer vacation?
A. did B. do C. will D. have
9. She is……. to music at the moment.
A. listen B. listens C. listened D. listening
10.Hai goes to work……7 o’clock.
A. to B. from C. in D. at
Phần III: Đọc hiểu: 10 điểm
Câu 1: Em hãy đọc đoạn văn sau rồi chọn đúng hay sai. Nếu đúng thì dánh dấu (V) vào cột (T), nếu sai thì đánh dấu (V) vào cột (F): 5 điểm
Last week, Mai went to Sapa with her family. The weather was sunny but not very hot. Her parents went to the church. Mai climbed the mountain. Her sister likes shopping so she went to some souvernir shops. She bought some beatiful hats for her friends. Her family took a lot of photos. Their trip was great. They want to be back there when they have time.
T F
1. Mai went to Sapa last Sunday with her family. …. ….
2. Her parents didn’t go anywhere. …. ….
3. Her sister bought some beatilful hats for her friends. …. ….
4. They did not take any photos. …. ….
5
Phần I: Nghe hiểu: 5 câu – 10 điểm.
Câu 1: Em hãy nghe và đánh dấu tích ( v) vào câu đúng hoặc câu sai: 5 điểm
T F
1. Nelly gets up ai 6 o’clock every Sunday moring …… …….
2. She goes to the library at ten o’clock. …… ……
3. She buy some books in a bookstore. …… ……
4. She helps her mother cook dinner in the afternoon. …… ……
5. She watches TV in the evening …… ……
Câu 2: Nghe và trả lời câu hỏi: 5 điểm
1. What time does Nelly get up every Sunday morning?
2.What does she do in the evening?
Phần II: Kiến thức ngôn ngữ: 20 câu – 10 điểm
Câu 1: Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước từ có cách phát âm khác ở phần gạch chân với các từ còn lại: 2,5 điểm
1. A. end B. bed C. quiet D. left
2. A. behind B. rice C. right D. third
3. A. watch B. game C. play D. rain
4. A. lunch B. turn C. bus D. truck
5. A. bear B. near C. hear D. tear
Câu 2: Em hãy khoanh tròn vào chữ cái chỉ một từ khác loại với các từ còn lại trong mỗi nhóm từ sau: 2,5 điểm
1. A. circus B. season C. museum D. post office
2. A. stand B. Go C. wash D. teeth
3. A. chicken B. mango C. fish D. shrimp
4. A. clock B. hours C. minutes D. seconds
5. A. engineer B. doctor C. children D. actor
Câu 3: Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu sau: 5 điểm
1. The bookshop is……… the post office.
A. next to B. near to C. under D. on
2. Would you like……tea?
A. a B. an C. the D. some
3. She is very happy……. today is her 10th birthday.
A. but B. so C. because D.and
4. I am 9 years old. My sister is 7 years old. She is……..than me.
A. younger B. young C. youngest D. more younger
5. You can buy some books or some pens at the……..
A. bookshop B. cinema C. post office D. zoo
6. What time….. she get up?
A. am B. is C. does D. do
7. ….. do you go to school?
A. Why B. Where C. How D. What
8.What… you do last summer vacation?
A. did B. do C. will D. have
9. She is……. to music at the moment.
A. listen B. listens C. listened D. listening
10.Hai goes to work……7 o’clock.
A. to B. from C. in D. at
Phần III: Đọc hiểu: 10 điểm
Câu 1: Em hãy đọc đoạn văn sau rồi chọn đúng hay sai. Nếu đúng thì dánh dấu (V) vào cột (T), nếu sai thì đánh dấu (V) vào cột (F): 5 điểm
Last week, Mai went to Sapa with her family. The weather was sunny but not very hot. Her parents went to the church. Mai climbed the mountain. Her sister likes shopping so she went to some souvernir shops. She bought some beatiful hats for her friends. Her family took a lot of photos. Their trip was great. They want to be back there when they have time.
T F
1. Mai went to Sapa last Sunday with her family. …. ….
2. Her parents didn’t go anywhere. …. ….
3. Her sister bought some beatilful hats for her friends. …. ….
4. They did not take any photos. …. ….
5






to da tai ve va thay rat ok