Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Xuân Trường)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_thi_so_2_lop_2.flv Bai_thi_so_1_lop_2.flv Bai_lam_so_3.flv Bai_thi_so_2.flv Bai_lam_so_1.flv ChucMungNamMoi.jpg 1362302136_PhineasFerbPerryphineasandferb24385401580435.jpg Images_32.jpg Sang_ngang1.swf NEU3.flv 3QuaChuong.gif IMG_1769.jpg IMG_30092.jpg Violet_giao_luuloan.swf Thien_nguyen_viole.swf IMG_0876.jpg IMG_0806.jpg Khieu_vu_lop_3_c.swf

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Website "GIÁO DỤC TIỂU HỌC" của Nguyễn Xuân Trường !

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Kiểm tra Cuối HKI - Khoa học 5 (12)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Xuân Trường (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:59' 13-12-2012
    Dung lượng: 255.5 KB
    Số lượt tải: 364
    Số lượt thích: 0 người
    
    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
    MÔN : KHOA HỌC - LỚP 5
    Thời gian làm bài : 40 phút
    
    
    Họ và tên : ........................................................................Lớp : .........
    ***********************************************************************

    1 :………………........................................
    2 : ……...............………............................
    
    1 :…........………....…….............................
    2 : ……..........................……….................
    
    ...........
    ..................
    
    
    I. TRẮC NGHIỆM
    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 10)
    Câu 1. khi một em bé mới sinh, dựa vào cơ quan nào của cơ thể để biết đó là bé trai hay bé gái ?
    A. Cơ quan tuần hoàn. B. Cơ quan tiêu hoá.
    C. Cơ quan sinh dục. D. Cơ quan hô hấp
    Câu 2. Tuổi dậy thì của con trai thường bắt đầu vào khoảng nào ?
    A. Từ 10 đến 15 tuổi B. Từ 15 đến 19 tuổi
    C. Từ 13 đến 17 tuổi. D. Từ 10 đến 19 tuổi
    Câu 3. Tuổi dậy thì của con gái thường bắt đầu vào khoảng nào?
    A. Từ 10 đến 15 tuổi B. Từ 13 đến 17 tuổi
    C. Từ 10 đến 19 tuổi. D. Từ 15 đến 19 tuổi
    Câu 4. Phát biểu nào dưới đây về tuổi vị thành niên là đúng ?
    A. Là giai đoạn chuyển tiếp từ trẻ con thành người lớn, được thể hiện ở sự phát triển mạnh mẽ về thể chất, tinh thần, tình cảm và mối quan hệ xã hội.
    B. Là giai đoạn chuyển tiếp của tuổi dậy thì.
    C. Là giai đoạn cơ thể dần suy yếu, chức năng hoạt động của các cơ quan giảm dần
    D. Là giai đoạn có thể lập gia đình, chịu trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã hội
    Câu 5: Để bảo vệ sức khỏe về thể chất và tinh thần ở tuổi dậy thì, chúng ta không nên làm gì ?
    A Thường xuyên tắm giặt gội đầu và thay quần áo . B. Sử dụng thuốc lá, bia.
    C. Ăn uống đủ chất. D. Tập thể thao.
    Câu 6. Trẻ em sống trong môi trường có khói thuốc lá dễ mắc các bệnh nào ?
    A. Nhiễm khuẩn đường hô hấp. B. Viêm tai giữa.
    C. Nhiễm khuẩn đường hô hấp và viêm tai giữa.
    Câu 7. Vi rút viêm gan A có ở chất thải nào của người bệnh ?
    A. Mồ hôi. B. Nước tiểu. C. Phân. D. Đờm.
    Câu 8. Bệnh nào lây qua cả đường tình dục, từ mẹ sang con lúc mang thai hoặc khi sinh con và đường máu ?
    A. Sốt rét. B. Viêm não. C. Viêm gan A. D. AIDS
    Câu 9. Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của cao su và chất dẻo ?
    Dẫn nhiệt tốt.
    Cách điện.
    Cứng.
    Không bị biến đổi khi nung nóng.
    
    Câu 10. Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của đồng ?
    Dẻo
    Dẫn điện
    Dẫn nhiệt tốt.
    D. Dễ hút ẩm.
    
    
    Câu 11: Nối các ý ở cột A với cột B sao cho phù hợp.

    A
    
    B
    
    1- Tác nhân gây ra bệnh sốt xuất huyết.
    
    a) Muỗi vằn hút máu của người bệnh rồi truyền sang cho người lành
    
    
    
    b) Do một loại kí sinh trùng gây ra, nó sống trong máu người bệnh.
    
    2- Con đường lây truyền bệnh sốt xuất huyết.
    
    c) Do một loại vi rút gây ra, nó sống trong máu người bệnh.
    
    
    II. TỰ LUẬN
    Câu 1. Nêu 2 lí do không nên hút thuốc lá ?

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
     
    Gửi ý kiến

    Kênh youtube HỌC và CHƠI