Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Xuân Trường)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_thi_so_2_lop_2.flv Bai_thi_so_1_lop_2.flv Bai_lam_so_3.flv Bai_thi_so_2.flv Bai_lam_so_1.flv ChucMungNamMoi.jpg 1362302136_PhineasFerbPerryphineasandferb24385401580435.jpg Images_32.jpg Sang_ngang1.swf NEU3.flv 3QuaChuong.gif IMG_1769.jpg IMG_30092.jpg Violet_giao_luuloan.swf Thien_nguyen_viole.swf IMG_0876.jpg IMG_0806.jpg Khieu_vu_lop_3_c.swf Bia_sach_quyen_2__ViOlympic_.jpg Xuan_yeu_thuong.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Website "GIÁO DỤC TIỂU HỌC" của Nguyễn Xuân Trường !

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Kiểm tra Cuối HKII - Toán 2 (2.12)

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Xuân Trường (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:17' 27-04-2013
    Dung lượng: 568.5 KB
    Số lượt tải: 65
    Số lượt thích: 0 người
    
    KIỂM TRA CUỐI CUỐI HỌC KÌ II
    MÔN : TOÁN - LỚP 2
    Thời gian làm bài : 40 phút
    
    
    Họ và tên : .....................................................................Lớp : ........
    ********************************************************************

    1 :………………...................................
    2 : ……...............………........................
    
    1 :…........…………….............................
    2 : ……......................……….................
    
    ...........
    ..................
    
    
    Bài 1. (1 điểm) Đọc, viết các số thích hợp vào bảng sau :
    Đọc
    Viết
    
    Chín trăm hai mươi chín
    ………………….
    
    ………………………………………………
    456
    
    Tám trăm linh năm
    …………………
    
    ………………………………………………
    615
    
    
    Bài 2. (1,5điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
    24 : 3 = …… 24 : 4 = …..
    7 x 3 = ….. 6 x 4 = ……
    12m : 4 = …..... 7dm x 4 = ……..
    Bài 3. (2,5điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :
    a) Trong các số : 391 ; 389 ; 783 ; 411 số nào là số nhỏ nhất ?
    A. 391
    B. 389
    C. 783
    D. 411
    
    b) Chữ số 5 trong số 456 có giá trị là :
    A. 5
    B. 50
    C. 56
    D. 500
    
    b) Số liền trước số 810 là :
    A. 800
    B. 809
    C. 811
    D. 710
    
    đ) Tam giác bên có chu vi là :
    
    
    15 cm
    5 cm
    9 cm
    1 cm
    
    
    d) Đồng hồ bên chỉ mấy giờ ?
    
    
    1 giờ 3 phút
    3 giờ 1 phút
    1 giờ 15 phút
    1 giờ 30 phút
    
    
    
    Bài 4. (2điểm) Đặt tính rồi tính :
    785 – 123 62 – 34 65 + 27 314 + 235

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Bài 5. (2điểm) a) Một người phải đi 17km để đến thị trấn, người đó đã đi được 9km. Hỏi còn phải đi bao nhiêu ki-lô-mét nữa ?
    Bài giải

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    b) Một đường gấp khúc gồm 4 đoạn bằng nhau mỗi đoạn dài 3cm. Hỏi đường gấp khúc
     
    Gửi ý kiến

    Con trai 5 tuổi đã biết tán gái

    Video Khai giảng năm học 2016 - 2017 Trường Tiểu học Trầm Lộng