Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Xuân Trường)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_thi_so_2_lop_2.flv Bai_thi_so_1_lop_2.flv Bai_lam_so_3.flv Bai_thi_so_2.flv Bai_lam_so_1.flv ChucMungNamMoi.jpg 1362302136_PhineasFerbPerryphineasandferb24385401580435.jpg Images_32.jpg Sang_ngang1.swf NEU3.flv 3QuaChuong.gif IMG_1769.jpg IMG_30092.jpg Violet_giao_luuloan.swf Thien_nguyen_viole.swf IMG_0876.jpg IMG_0806.jpg Khieu_vu_lop_3_c.swf

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Website "GIÁO DỤC TIỂU HỌC" của Nguyễn Xuân Trường !

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Kiểm tra Cuối HKII - Toán 1 (2.12)

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Xuân Trường (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:16' 27-04-2013
    Dung lượng: 231.5 KB
    Số lượt tải: 62
    Số lượt thích: 0 người
    
    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
    MÔN : TOÁN - LỚP 1
    Thời gian làm bài : 40 phút
    
    
    Họ và tên : .....................................................................Lớp : ........
    ********************************************************************

    1 :………………...................................
    2 : ……...............………........................
    
    1 :…........…………….............................
    2 : ……......................……….................
    
    ...........
    ..................
    
    
    Bài 1. (2điểm)
    a) Đo độ dài đoạn thẳng AB rồi viết số đo vào chỗ chấm :
    A ...... cm B

    b) Điền số thích hợp dưới mỗi vạch của tia số :

    ..... 50 ….. ...... .…. 54
    c) Viết các số 12 ; 9 ; 51 ; 49 ; 20 theo thứ tự từ lớn đến bé :
    .....................................................................................
    d) Viết các số 52 ; 96 ; 100 ; 25 theo thứ tự từ bé đến lớn :
    ………………………………………………………

    Bài 2. (1điểm) Viết theo mẫu :
    a)
    Viết số
    Đọc số
     b)
    Đọc số
    Viết số
    
    
    
    20
    
    Hai mươi
    
    
    Ba chục
    
    30
    
    
    
    50
    
    ..............................
    
    
    Sáu chục
    
    .................
    
    
    
    25
    
    ..............................
    
    
    Bảy mươi tư
    
    ..................
    
    
    Bài 2. (2điểm) Đặt tính rồi tính :
    63 + 16 97 – 12 45 – 31 34 + 15

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Bài 3. (1điểm)
    14 + 4 22 78 – 20 57
    72cm 79cm – 7cm 13 + 25 39
    Bài 4. (1điểm) Tính :
    68 – 20 – 5 = ……... 30cm + 18cm = ……...
    43 + 4 – 3 = ……… 39cm – 23cm = ………

    Bài 5. (2điểm) Giải toán :
    a) Lớp 1A có 15 bạn nam và 13 bạn nữ. Hỏi lớp 1A có tất cả bao nhiêu học sinh ?
    Bài giải
    Tất cả số học sinh của lớp 1A có là :
    …………………………………………………
    Đáp số : …………………………

    b) Nhà Nam trồng tất cả 87 cây hồng và na, trong đó có 36 cây hồng. Hỏi nhà Nam trồng bao nhiêu cây na.
    Bài giải

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
     
    Gửi ý kiến

    Con trai 5 tuổi đã biết tán gái

    Video Khai giảng năm học 2016 - 2017 Trường Tiểu học Trầm Lộng