Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Xuân Trường)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_thi_so_2_lop_2.flv Bai_thi_so_1_lop_2.flv Bai_lam_so_3.flv Bai_thi_so_2.flv Bai_lam_so_1.flv ChucMungNamMoi.jpg 1362302136_PhineasFerbPerryphineasandferb24385401580435.jpg Images_32.jpg Sang_ngang1.swf NEU3.flv 3QuaChuong.gif IMG_1769.jpg IMG_30092.jpg Violet_giao_luuloan.swf Thien_nguyen_viole.swf IMG_0876.jpg IMG_0806.jpg Khieu_vu_lop_3_c.swf

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Website "GIÁO DỤC TIỂU HỌC" của Nguyễn Xuân Trường !

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi học sinh giỏi lớp 1 mới

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Thị Quyên
    Ngày gửi: 22h:19' 20-04-2013
    Dung lượng: 114.0 KB
    Số lượt tải: 1628
    Số lượt thích: 0 người
    Bùi Thị Quyên
    ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 1 NĂM 2012 – 2013
    Môn Toán
    I/ Trắc nghiệm
    Bài 1: > , <, ( 1 Điểm)
    22 + 2 + 3 5 + 20 + 1
    62 + 15 – 30 62 + 30 – 42
    Bài 2: Số? ( 1 Điểm)

    - 30 + 15 - 39

    Bài 3: ( 2 Điểm)Điền dấu + , - vào ô trống thích

    14 5 6 3 = 10 18 5 4 2 = 15

    Bài 4 ( 1 Điểm)Với ba chữ số 3,2,5 có thể viết được bao nhiêu số có 2 chữ số khác nhau ?
    Đáp án:…………………..
    Bài 5.( 1Điểm) Em hãy cho biết có tất cả bao nhiêu số bé hơn 96 nhưng lớn hơn 72?
    Đáp án:…………………..
    Bài 6. ( 1 Điểm)Hôm nay là thứ hai ngày 10. Một tuần lễ nữa là đến sinh nhật của Hà. Hỏi sinh nhật của Hà vào ngày bao ?
    Đáp án:…………………..

    Bài 7.( 1 Điểm) Trong hình bên :
    Có ………hình vuông.
    Có …….. hình tam giác



    

    
    
    
    
    
    
    
    




    II/ Tự luận:
    Bài 1 (2 điểm).Tính nhanh
    54 - 23 - 14 + 63 = 12 + 17 + 14 + 8 + 3 + 6 =
    = ....................................... = .........................................
    = ....................................... = ..........................................
    = ....................................... = ………………………….
    =………………………… = …………………………
    Bài 2. ( 2 điểm) Lan nghĩ ra một số, lấy số đó trừ 23 cộng 32 bằng 77. Hỏi số Lan nghĩ là bao nhiêu?
    .....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Bài 3. ( 4 điểm) Năm nay anh Hải 14 tuổi. Hỏi 3 năm trước anh Hải bao nhiêu tuổi? Bốn năm sau anh Hải có số tuổi là bao nhiêu tuổi ?

    .............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    .........................................................................................................................
    .........................................................................................................................
    .........................................................................................................................
    Bài 4: ( 4 điểm) Trên xe buýt có 58 người. Đến bến thứ nhất có 13 người xuống xe, đến bến thứ hai có 10 người lên xe. Hỏi trên xe có bao nhiêu người?
    Giải
    .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ...
    ......................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................










    ĐÁP ÁN
    I/ Trắc nghiệm
    Bài 1: ( 1 Điểm) - mỗi phép tính đúng 0,5 điểm
    22 + 2 + 3 5 + 20 + 1
    62 + 15 – 30 62 + 30 – 42
    Bài 2: Số? ( 1 Điểm)
    - 30 + 15 - 39

    Bài 3: ( 2 Điểm) Mỗi phép tính đúng 1 điểm

    14 5 6 3 = 10 18 5 4 2 = 15

    Bài 4 1 điểm Đáp án : 6 số
    Bài 5. 1 điểm Đáp án 25 số
    Bài 6. 1 điểm Đáp án 17
    Bài 7.( 1 Điểm) Trong hình bên :
    Có 5 hình vuông. 0,5 diểm
    Có 5 hình tam giác 0,5 điểm
    II/ Tự luận
    Bài 1 (3 điểm). Mỗi phép tính đúng 1,5 điểm
    54 - 23 - 14 + 63 12 + 17 + 14 + 8 + 3 + 6
    = ( 54 – 14) + ( 63 – 23) = (12+8) + (17 + 3) + ( 14 + 6)
    = 40 + 40 = 20 + 20 + 20
    = 80 = 60
    Bài 2.( 4 điểm) Bài giải:
    Số phải tìm là: 1 điểm
    77 – 32 + 23 = 68 2 điểm
    Đáp số: 68 1 điểm
    Bài 3. 5 điểm Bài giải:
    Tuổi anh Hải 3 năm trước là: 01 điểm
    14 – 3 = 11 (tuổi ) 1 điểm
    Tuổi anh Hải 4 năm sau là 01 điểm
    14 + 4 = 18 ( tuổi) 1 điểm
    Đáp số : 3 năm trước : 11 tuổi 0,5 điểm
    4 năm sau: 18 tuổi 0,5 điểm





    Tiếng việt
    I/ Trắc nghiệm:
    1 ( 1 điểm)a, Tìm từ có hai tiếng đều có vần inh:
    ..............................................................................................................................
    ..............................................................................................................................
    b/ ( 1 điểm)Viết một câu với từ em vừa tìm được:
    ..............................................................................................................................
    ..............................................................................................................................
    Câu 2. ( 1 điểm) ( Khoanh vào chữ cái ở trước từ viết đúng
    a, ngoằn nghèo c, quoét nhà e, nườm nượp
    b, xung quoanh d, cái long g, tổ cuốc
    Bài 3. ( 1 điểm)Trong các dòng sau đây dòng nào chỉ gồm các từ có nguyên âm đôi:
     
    Gửi ý kiến

    Con trai 5 tuổi đã biết tán gái

    Video Khai giảng năm học 2016 - 2017 Trường Tiểu học Trầm Lộng