Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Xuân Trường)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_thi_so_2_lop_2.flv Bai_thi_so_1_lop_2.flv Bai_lam_so_3.flv Bai_thi_so_2.flv Bai_lam_so_1.flv ChucMungNamMoi.jpg 1362302136_PhineasFerbPerryphineasandferb24385401580435.jpg Images_32.jpg Sang_ngang1.swf NEU3.flv 3QuaChuong.gif IMG_1769.jpg IMG_30092.jpg Violet_giao_luuloan.swf Thien_nguyen_viole.swf IMG_0876.jpg IMG_0806.jpg Khieu_vu_lop_3_c.swf Bia_sach_quyen_2__ViOlympic_.jpg Xuan_yeu_thuong.mp3

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Website "GIÁO DỤC TIỂU HỌC" của Nguyễn Xuân Trường !

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân

    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Xuân Trường (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:03' 26-10-2014
    Dung lượng: 22.3 MB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Nhiệt liệt chào mừng các thầy giáo, cô giáo
    VỀ DỰ GIỜ MÔN TOÁN - LỚP 5 !
    Giáo viên thực hiện : Nguyễn Thị Bích Liên
    năm học 2014 - 2015
    Nhiệt liệt chào mừng các thầy giáo, cô giáo
    VỀ DỰ GIỜ MÔN TOÁN - LỚP 5 !
    Giáo viên thực hiện : Nguyễn Thị Bích Liên
    năm học 2014 - 2015
    ?
    Kiểm tra bài cũ
    a/ 35m23cm =………..m
    b/ 14m7cm =………..m
    35,23
    14,07
    a/ 35m23cm =………..m
    35,23
    Toán
    VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
    1. Ví dụ :
    Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
    Cách làm : 5 tấn132 kg = tấn
    5 tấn132kg = ........... tấn
    5,132
    Vậy : 5 tấn 132kg = tấn
    5,132
    = tấn
    Bài 1.
    Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :

    a) 4 tấn 562 kg = ... tấn
    4,562

    b) 3 tấn14 kg = .... tấn.
    3,014
    c)12 tấn 6 kg = ... tấn
    12,006
    d) 500 kg = ...... tấn.
    0,5
    Bài 2. Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
    a) Có đơn vị đo là ki-lô-gam :
    b) Có đơn vị đo là tạ :
    2 kg 50 g =
    10 kg 3 g =
    45 kg 23 g =
    500 g =
    2 tạ 50 kg =
    34 kg =
    3 tạ 3 kg =
    450kg =
    2,05 kg
    45,023 kg
    10,003 kg
    0,5 kg
    2,5 tạ
    0,34 tạ
    3,03 tạ
    4,5 tạ
    Bài 3.
    Trong vườn thú có 6 con sư tử. Trung bình mỗi ngày một
    con ăn hết 9 kg thịt. Hỏi cần bao nhiêu tấn thịt để nuôi số sư tử đó trong 30 ngày ?
    Giải:
    Lượng thịt để nuôi 6 con sư tử
    trong 1 ngày là :
    6 x 9 = 54 ( kg )
    1620 kg = 1,62 tấn
    Đáp số: 1,62 tấn
    54 x 30 = 1620 ( kg )
    Lượng thịt để nuôi 6 con sư tử trong
    30 ngày là :
    C.1:
    Bài 3.
    Trong vườn thú có 6 con sư tử. Trung bình mỗi ngày một
    con ăn hết 9 kg thịt. Hỏi cần bao nhiêu tấn thịt để nuôi số sư tử đó trong 30 ngày ?

    Giải:
    Lượng thịt để nuôi 1 con sư tử trong 30 ngày là:
    30 x 9 = 270 ( kg )
    1620 kg = 1,62 tấn
    Đáp số: 1,62 tấn
    Lượng thịt để nuôi 6 con sư tử trong 30 ngày là:
    C.2:
    6 x 270 = 1620 ( kg )
    Giải:
    C.3:
    ( 6 x 9 ) x 30 = 1620 ( kg )
    1620 kg = 1,62 tấn
    Đáp số: 1,62 tấn
    Lượng thịt để nuôi 6 con sư tử trong 30 ngày là:
    Rung chuông vàng
    TRÒ CHƠI
    Rung chuông vàng
    TRÒ CHƠI
    - Có 3 câu hỏi với các đáp án A,B,C khác nhau, nhiệm vụ của chúng ta :
    + Khi câu hỏi xuất hiện, trong vòng 10 giây các em suy nghĩ chọn đáp án đúng.
    + Em nào đúng với đáp án lần nào sẽ thành sao tỏa sáng lần đó và sẽ được ghi vào "Sổ sao tỏa sáng" của lớp.
    + Hãy sẵn sàng với các thẻ A, B, C.
    LUậT CHƠI
    1

    Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng :
    A. 10 tấn 15 kg = 10,15 tấn.
    B. 10 tấn 15 kg = 10,105 tấn.
    C. 10 tấn 15 kg = 10,015 tấn.
    Rung chuông vàng
    C
    2

    Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng :
    A. 8 kg 537 g = 8,537 kg.
    B. 8 kg 537 g = 85,37 kg.
    C. 8 kg 537 g = 0,8537 kg.
    Rung chuông vàng
    A
    3

    Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng :
    A. 7 tạ 7 kg = 7,7 tạ.
    B. 7 tạ 7 kg = 7,07 tạ.
    C. 7 tạ 7 kg = 7,007 tạ.
    Rung chuông vàng
    B
    *Về nhà xem lại bài và hoàn thiện nốt phần bài tập còn lại.
    *Chuẩn bị bài : Viết các số đo diện
    tích dưới dạng số thập phân.

      
    CHÚC QUÝ THẦY CÔ
    CÙNG CÁC EM SỨC KHOẺ TỐT
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Con trai 5 tuổi đã biết tán gái

    Video Khai giảng năm học 2016 - 2017 Trường Tiểu học Trầm Lộng