Website "GIÁO DỤC TIỂU HỌC" của Nguyễn Xuân Trường !

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

giao an tuan 27

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chu Thị Thảo
Ngày gửi: 12h:31' 03-04-2014
Dung lượng: 407.5 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 27
Ngày thứ : 1
Ngày soạn :22/03/2014
Ngày giảng :24/03/2014
TOÁN ( TIẾT 131)
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức :- Học sinh biết được các hàng chục nghìn,hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
2.Kỹ năng : Biết đọc viết các số có năm chữ số trong trường hợp đơn giản (không có chữ số 0 ở giữa).
3.Thái độ:- Giáo dục học sinh tự giác học tập
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :
1. Giáo viên : Các tấm bìa mỗi tấm có ghi số: 10 000, 1000, 100.
2. Học sinh :
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
Tg
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh

1`

4`

30`















































































4`



1`
1. Ổn định tổ chức
- Cho học sinh hát.
2. Kiểm tra bài cũ
- Nhận xét, trả bài kiểm tra.
3. Bài mới :
3.1 Giới thiệu bài :
- GV giới thiệu trực tiếp, ghi tên bài.
3.2 Hướng dẫn :
* Ôn tập về các số trong phạm vi 10 000
- Giáo viên ghi bảng số: 2316
+ Số 2316 gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị ?
- Tương tự với số 1000.
* Viết và đọc số có 5 chữ số.
- Viết số 10 000 lên bảng.
+ Vậy 10 000 gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị ?
Chục
Nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
 Đ.Vị

10000
10000
10000
10000
 100
100
 100
100
100
 10
 1
1
1
1
1
1







+ Có bao nhiêu chục nghìn?
+ Có bao nhiêu nghìn ?
+ Có bao nhiêu trăm ?
+ Có bao nhiêu chục ?
+ Có bao nhiêu đơn vị ?
- Hướng dẫn cách viết và đọc số:
+ Viết từ trái sang phải.
+ Đọc là "Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu.
- Cho HS luyện đọc các cặp số: 5327 và 45327 ; 8735 và 28735 ; 7311 và 67311
- Cho HS luyện đọc các số:
32741 ; 83253 ; 65711 ; 87721 ; 19995
3.3 Luyện tập:
Bài 1: - Gọi 1 em nêu yêu cầu bài tập.
- Treo bảng đã kẻ sẵn như sách giáo khoa.
- Yêu cầu HS lên điền vào bảng và nêu lại cách đọc số vừa tìm được.
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
Bài 2: : - Gọi 1 em nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở.
- Mời một em lên viết và đọc các số.
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
Bài 3: - Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập.
- Ghi lần lượt từng số lên bảng và gọi HS đọc số.- Nhận xét sửa sai cho HS.



Bài 4: (Nếu còn thời gian)
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập.
- Mời một em lên điền số thích hợp vào ô tróng để có dãy số rồi đọc lại.
- Giáo viên nhận xét đánh giá.



4. Củng cố :
- GV đọc số có 6 CS, yêu cầu HS lên bảng viết số.
5. Dặn dò:
- Về ôn lại bài, xem bài tiếp theo.

-





1. Ôn tập về các số trong phạm vi 10 000

+ Số 2316 gồm 2 nghìn, 3 trăm, 1 chục và 6 đơn vị.


- Đọc: Mười nghìn.
+ 10 000 gồm có 1 chục nghìn, 0 nghìn, 0 trăm 0 chục và 0 đơn vị.









- Cả lớp quan sát và trả lời:
+ 4 chục nghìn



- 1 em lên bảng viết số: 42316



- Nhiều em đọc số.


- HS luyện đọc các số GV ghi trên bảng.

2. Luyện tập:
Bài 1:
- Một
 
Gửi ý kiến

Con gái

Video Khai giảng năm học 2016 - 2017 Trường Tiểu học Trầm Lộng